short circuit

short circuit /'ʃɔ:t'sə:kit/
  • danh từ
    • (điện học) mạch ngắn, mạch chập
    • ngoại động từ
      • (điện học) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short)
      • làm đơn giản; bớt ngắn đi

     đoản mạch
     ngắn mạch
  • interphase short circuit: sự ngắn mạch liên pha
  • short circuit armature: phần ứng ngắn mạch
  • short circuit protection: sự bảo vệ chống ngắn mạch
  • the short circuit caused the fuse to blow: ngắn mạch gây ra đứt cầu chì
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     chạm điện
     mạch chập
     mạch ngắn
     sự chạm điện (đoản mạch)
    Lĩnh vực: điện
     chập mạch, ngắn mạch
    Giải thích VN: Sự nối thẳng qua nguồn điện, sinh ra một đường không điện trở đối với dòng điện. đường có điện trở nhỏ khiến dòng điện chạy khỏi hướng hay mạch đã được ấn định.
     sự đoản mạch
     sự ngắn mạch
  • interphase short circuit: sự ngắn mạch liên pha

  • short circuit dealing with matters quickly and carelessly
     đoản mạch

    Xem thêm: short



    short circuit

    Từ điển WordNet

      n.

    • accidental contact between two points in an electric circuit that have a potential difference; short